nhà tông

nhà tông

Anh ấy xuất thân từ một nhà tông, nên cách cư xử rất lịch thiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gia đình dòng dõi tốt, gia đình danh giá: "Nhà tông" dùng để chỉ một gia đình truyền thống, nề nếp tốt đẹp, thường gia đình học thức, đạo đức hoặc địa vị trong xã hội được kính trọng qua nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy xuất thân từ một nhà tông, nên cách cư xử rất lịch thiệp.
    • không giàu có, nhưng họ nhà tông nổi tiếng trong vùng về sự hiếu học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con nhà tông": Con cháu của một gia đình dòng dõi tốt.
    • Cậu ấy đúng con nhà tông, ăn nói hành xử rất khác người thường.
Biến thể từ gần giống
  • Danh gia vọng tộc: Gia đình tiếng tăm thế lực lâu đời (nghĩa rộng trang trọng hơn "nhà tông").
  • Môn phiệt: Gia đình quyền quý, thế lực (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà gia giáo: Gia đình nền nếp, giáo dục con cái nghiêm túc.
  • Dòng dõi: Chỉ nguồn gốc, tổ tiên của một người hay một gia tộc.
Thành ngữ liên quan
  • "Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh": Thành ngữ von rằng con cái trong một gia đình truyền thống tốt thế nào cũng sẽ thừa hưởng thể hiện được những phẩm chất, nét đẹp của gia đình đó. Tương đương với nghĩa "Cha nào con nấy" nhưng mang sắc thái tích cực, khen ngợi.
    • Cha mẹ đều giáo viên giỏi, quả nhiên con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh, học hành rất chăm chỉ thành tích xuất sắc.

Từ chứa "nhà tông"