nhà tông
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gia đình có dòng dõi tốt, gia đình danh giá: "Nhà tông" dùng để chỉ một gia đình có truyền thống, nề nếp tốt đẹp, thường là gia đình có học thức, đạo đức hoặc địa vị trong xã hội được kính trọng qua nhiều thế hệ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy xuất thân từ một nhà tông, nên cách cư xử rất lịch thiệp.
- Dù không giàu có, nhưng họ là nhà tông nổi tiếng trong vùng về sự hiếu học.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Con nhà tông": Con cháu của một gia đình có dòng dõi tốt.
- Cậu ấy đúng là con nhà tông, ăn nói và hành xử rất khác người thường.
Biến thể và từ gần giống
- Danh gia vọng tộc: Gia đình có tiếng tăm và thế lực lâu đời (nghĩa rộng và trang trọng hơn "nhà tông").
- Môn phiệt: Gia đình quyền quý, có thế lực (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử).
Từ đồng nghĩa
- Nhà gia giáo: Gia đình có nền nếp, giáo dục con cái nghiêm túc.
- Dòng dõi: Chỉ nguồn gốc, tổ tiên của một người hay một gia tộc.
Thành ngữ liên quan
- "Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh": Thành ngữ ví von rằng con cái trong một gia đình có truyền thống tốt dù thế nào cũng sẽ thừa hưởng và thể hiện được những phẩm chất, nét đẹp của gia đình đó. Tương đương với nghĩa "Cha nào con nấy" nhưng mang sắc thái tích cực, khen ngợi.
- Cha mẹ nó đều là giáo viên giỏi, quả nhiên con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh, nó học hành rất chăm chỉ và có thành tích xuất sắc.